to pitch in
pitch
pɪʧ
pich
in
ɪn
in

Định nghĩa và ý nghĩa của "pitch in"trong tiếng Anh

to pitch in
01

xông vào, tấn công

to eat eagerly and in large amounts 
Intransitive
to pitch in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
pitch
thì hiện tại
pitch in
ngôi thứ ba số ít
pitches in
hiện tại phân từ
pitching in
quá khứ đơn
pitched in
quá khứ phân từ
pitched in
Các ví dụ
As soon as the buffet was opened, guests started to pitch in. 

Ngay khi bàn tiệc được mở, khách bắt đầu ăn ngấu nghiến.

02

đóng góp, tham gia

to contribute to a task, usually alongside others 
Intransitive
to pitch in definition and meaning
Các ví dụ
When the community center needed repairs, everyone from the neighborhood pitched in. 

Khi trung tâm cộng đồng cần sửa chữa, mọi người trong khu phố đều góp sức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng