piddling
pidd
ˈpɪd
pid
ling
lɪng
ling
middling

Định nghĩa và ý nghĩa của "piddling"trong tiếng Anh

piddling
01

không đáng kể, tầm thường

small, unimportant, or not worth much attention 
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most piddling
so sánh hơn
more piddling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The piddling amount of loose change in his pocket was not enough to cover the cost of the coffee. 

Số tiền lẻ ít ỏi trong túi anh ta không đủ để trả cho ly cà phê.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng