Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to petrify
01
hóa đá, sợ hãi đến mức không cử động được
to make someone so frightened that they cannot move or speak
Transitive: to petrify sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
petrify
ngôi thứ ba số ít
petrifies
hiện tại phân từ
petrifying
quá khứ đơn
petrified
quá khứ phân từ
petrified
Các ví dụ
The sudden appearance of the ghostly figure in the dark forest petrified the hikers.
Sự xuất hiện đột ngột của hình bóng ma quái trong khu rừng tối đã làm tê liệt những người đi bộ đường dài.
02
hóa đá, biến thành đá
to change organic material into stone or a stone-like substance
Transitive: to petrify organic material
Các ví dụ
Over millennia, the tree trunk was petrified, preserving its details in rock form.
Qua hàng thiên niên kỷ, thân cây đã bị hóa đá, bảo tồn các chi tiết của nó dưới dạng đá.
03
hóa đá, làm tê liệt
to make something immobile, inactive, or unable to function
Transitive: to petrify sth
Các ví dụ
Tradition can sometimes petrify a society, preventing it from embracing new ideas.
Truyền thống đôi khi có thể làm đông cứng một xã hội, ngăn cản nó chấp nhận những ý tưởng mới.
Cây Từ Vựng
petrified
petrifying
petrify
petr



























