pervious
per
ˈpɜ:
vious
viəs
viēs
previousperilous

Định nghĩa và ý nghĩa của "pervious"trong tiếng Anh

pervious
01

thấm nước, xốp

allowing the passage of fluids or air 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pervious
so sánh hơn
more pervious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The soil in the garden was pervious, allowing rainwater to easily seep into the ground. 

Đất trong vườn là thấm nước, cho phép nước mưa dễ dàng thấm vào đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng