Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perceptible
01
có thể nhận thấy, có thể nhìn thấy
having qualities that make something easily seen
Các ví dụ
A faint glow was perceptible on the horizon as the sun began to rise.
Một ánh sáng mờ có thể nhận thấy ở đường chân trời khi mặt trời bắt đầu mọc.
02
có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được
capable of being recognized by the mind or senses
Các ví dụ
The subtle change in color was perceptible only under close inspection.
Sự thay đổi màu sắc tinh tế chỉ có thể nhận biết được khi kiểm tra kỹ lưỡng.
03
có thể nhận biết, có thể nhìn thấy
fasten with or as if with a garter
Cây Từ Vựng
imperceptible
perceptibility
perceptibly
perceptible
percept



























