Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
People
01
người, dân chúng
a group of humans
Các ví dụ
People around the world enjoy various forms of music as a universal language.
Mọi người trên khắp thế giới thưởng thức các hình thức âm nhạc khác nhau như một ngôn ngữ phổ quát.
1.1
người, dân chúng
the common people generally
02
nhân dân, dân số
the body of citizens of a state or country
03
người, gia đình
members of a family line
to people
01
tập hợp, đông đúc
to gather individuals closely together in large numbers
Các ví dụ
The company's expansion strategy aimed to people the office with skilled professionals from diverse backgrounds.
Chiến lược mở rộng của công ty nhằm tập hợp văn phòng với các chuyên gia có tay nghề từ nhiều nền tảng khác nhau.
1.1
định cư, cư trú
furnish with people



























