Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
penetrable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most penetrable
so sánh hơn
more penetrable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The penetrable membrane allowed nutrients to enter the cell while keeping larger molecules out.
Màng thấm được cho phép chất dinh dưỡng đi vào tế bào trong khi giữ các phân tử lớn hơn ở bên ngoài.
Các ví dụ
The penetrable security system allowed unauthorized individuals to enter the facility without detection.
Hệ thống an ninh có thể xuyên thủng đã cho phép những cá nhân không được phép vào cơ sở mà không bị phát hiện.
Cây Từ Vựng
impenetrable
penetrability
penetrable
penetr



























