penetrable
Pronunciation
/pˈɛnɪtɹəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "penetrable"trong tiếng Anh

penetrable
01

có thể thấm qua, thấm được

allowing substances to pass through
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most penetrable
so sánh hơn
more penetrable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The soil in the garden is highly penetrable, ensuring good drainage for excess water.
Đất trong vườn rất thấm nước, đảm bảo thoát nước tốt cho lượng nước dư thừa.
02

có thể xâm nhập, có thể tiếp cận

capable of being accessed or entered
Các ví dụ
The penetrable nature of the building ’s defenses raised alarms among the security team.
Tính chất có thể xuyên thủng của hệ thống phòng thủ tòa nhà đã gây ra báo động trong đội an ninh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng