peach
peach
pi:ʧ
pich
perchpreachpoachpleach

Định nghĩa và ý nghĩa của "peach"trong tiếng Anh

01

đào, đào

a soft and juicy fruit that has a pit in the middle and its skin has extremely little hairs on it 
peach definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
peaches
Các ví dụ
He shared a juicy peach with his friend during a picnic in the park. 

Anh ấy chia sẻ một quả đào mọng nước với bạn của mình trong buổi dã ngoại ở công viên.

02

đào, màu đào

a soft, warm color that resembles the hue of a peach fruit, typically a light pinkish-orange 
Các ví dụ
The room was decorated in a soft peach, creating a warm and inviting atmosphere. 

Căn phòng được trang trí bằng màu đào nhẹ nhàng, tạo ra một bầu không khí ấm áp và mời gọi.

03

cây đào, đào

a tree that bears peaches, which are round, juicy fruits with a fuzzy skin 
Các ví dụ
She planted a peach in her backyard, hoping to enjoy fresh fruit each summer. 

Cô ấy trồng một cây đào trong sân sau, hy vọng sẽ được thưởng thức trái cây tươi mỗi mùa hè.

04

viên ngọc, ngọc trai

a person or thing that stands out for its exceptional qualities 
Các ví dụ
Her presentation was a peach, leaving everyone impressed with her eloquence and insight. 

Bài thuyết trình của cô ấy là một viên ngọc, khiến mọi người ấn tượng với sự hùng hồn và sâu sắc của cô.

01

màu đào, màu quả đào

having a mild color between pink and orange like a ripe peach 
peach definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
peachest
so sánh hơn
peacher
có thể phân cấp
Các ví dụ
The walls of her bedroom were painted a soft peach color, creating a cozy atmosphere. 

Những bức tường phòng ngủ của cô ấy được sơn màu đào nhạt, tạo ra một bầu không khí ấm cúng.

to peach
01

tố cáo, mách lẻo

to inform against someone, typically to the authorities or an authority figure, often betraying trust or loyalty 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
peach
ngôi thứ ba số ít
peaches
hiện tại phân từ
peaching
quá khứ đơn
peached
quá khứ phân từ
peached
Các ví dụ
He decided to peach on his colleagues, revealing their scheme to the management. 

Anh ta quyết định tố cáo đồng nghiệp của mình, tiết lộ kế hoạch của họ với ban quản lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng