peacetime
peace
pi:s
pis
time
taɪm
taim
/pˈiːsta‍ɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peacetime"trong tiếng Anh

Peacetime
01

thời bình, thời kỳ hòa bình

a period when a country or the world is not at war
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Citizens enjoy greater freedom and security in peacetime.
Công dân được hưởng tự do và an ninh lớn hơn trong thời bình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng