Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
peaceful
01
hòa bình, không bạo lực
(of a person) unwilling to become involved in a dispute or anything violent
Các ví dụ
Despite the provocation, she remained peaceful and composed, refusing to escalate the situation.
Bất chấp sự khiêu khích, cô ấy vẫn hòa bình và bình tĩnh, từ chối leo thang tình hình.
Các ví dụ
Scientists made important breakthroughs during productive seasons of peaceful exploration, unhindered by conflicts at home.
Các nhà khoa học đã đạt được những đột phá quan trọng trong các mùa khám phá hòa bình hiệu quả, không bị cản trở bởi xung đột trong nước.
03
hòa bình kháng cự, kháng cự hòa bình
peacefully resistant in response to injustice
Cây Từ Vựng
peacefully
peacefulness
unpeaceful
peaceful
peace



























