Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paucity
01
sự thiếu hụt, sự khan hiếm
a lacking amount or number of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
paucities
Các ví dụ
The paucity of details in his explanation left everyone confused.
Sự thiếu hụt chi tiết trong lời giải thích của anh ấy khiến mọi người bối rối.



























