paucity
Pronunciation
/ˈpɔsəˌti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paucity"trong tiếng Anh

Paucity
01

sự thiếu hụt, sự khan hiếm

a lacking amount or number of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
paucities
Các ví dụ
The paucity of details in his explanation left everyone confused.
Sự thiếu hụt chi tiết trong lời giải thích của anh ấy khiến mọi người bối rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng