Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patty
01
bánh patty, miếng thịt băm
a small, flattened portion of ground meat or other ingredients, often used as a base for burgers or sandwiches
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patties
Các ví dụ
The kids loved chicken nuggets made with breaded and baked chicken patties.
Bọn trẻ rất thích gà viên chiên được làm từ miếng gà tẩm bột và nướng.
02
viên kẹo, kẹo tròn
round flat candy
03
bánh nhỏ, bánh nướng nhân thịt
small pie or pasty



























