patty
pa
ˈpæ
tty
ti
ti
/pˈæti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "patty"trong tiếng Anh

01

bánh patty, miếng thịt băm

a small, flattened portion of ground meat or other ingredients, often used as a base for burgers or sandwiches
patty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patties
Các ví dụ
The kids loved chicken nuggets made with breaded and baked chicken patties.
Bọn trẻ rất thích gà viên chiên được làm từ miếng gà tẩm bột và nướng.
02

viên kẹo, kẹo tròn

round flat candy
03

bánh nhỏ, bánh nướng nhân thịt

small pie or pasty
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng