patronymic
pat
ˌpæt
pāt
ro
ny
ˈnɪ
ni
mic
mɪk
mik
metronymicmatronymiccyclothymicacronymic

Định nghĩa và ý nghĩa của "patronymic"trong tiếng Anh

patronymic
01

theo tên cha, bắt nguồn từ tên của người cha

derived from the name of one's father or a male ancestor 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Many Slavic languages use patronymic naming conventions rather than family names. 

Nhiều ngôn ngữ Slavic sử dụng quy ước đặt tên theo tên cha thay vì họ.

Patronymic
01

tên đệm theo tên cha, họ phụ hệ

a family name derived from name of your father or a paternal ancestor (especially with an affix (such as -son in English or O'- in Irish) added to the name of your father or a paternal ancestor) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patronymics
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng