Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
patronymic
01
theo tên cha, bắt nguồn từ tên của người cha
derived from the name of one's father or a male ancestor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He introduced himself with his patronymic middle name rather than his family surname.
Anh ấy tự giới thiệu bằng tên đệm theo tên cha thay vì họ của mình.
Patronymic
01
tên đệm theo tên cha, họ phụ hệ
a family name derived from name of your father or a paternal ancestor (especially with an affix (such as -son in English or O'- in Irish) added to the name of your father or a paternal ancestor)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patronymics
Cây Từ Vựng
patronymic
patronym



























