pat
pat
pæt
pāt
/pˈæt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pat"trong tiếng Anh

01

vuốt ve, vỗ nhẹ

to gently touch or stroke with the hand, usually as a gesture of affection or reassurance
Transitive: to pat sb/sth
to pat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pat
ngôi thứ ba số ít
pats
hiện tại phân từ
patting
quá khứ đơn
patted
quá khứ phân từ
patted
Các ví dụ
Yesterday, the child patted the bunny gently at the petting zoo.
Hôm qua, đứa trẻ đã vuốt ve nhẹ nhàng chú thỏ ở vườn thú tiếp xúc.
02

vỗ nhẹ, vuốt ve

to touch or hit gently and repeatedly with an open hand
Transitive: to pat sth
Các ví dụ
In an attempt to find the source of the strange noise, she cautiously patted the walls of the dark room.
Trong nỗ lực tìm nguồn gốc của tiếng ồn lạ, cô ấy đã vỗ nhẹ một cách thận trọng lên các bức tường của căn phòng tối.
01

cái vỗ nhẹ, sự vuốt ve nhẹ nhàng

a gentle tapping or pressing motion done with the hands on the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pats
02

tiếng vỗ nhẹ, cái vỗ nhẹ

the sound made by a gentle blow
01

hoàn toàn, một cách hoàn hảo

completely or perfectly
thông tin ngữ pháp
01

hoàn toàn phù hợp, lý tưởng

exactly suited to the occasion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
pattest
so sánh hơn
patter
có thể phân cấp
02

đơn giản một cách thái quá, hời hợt

having a response or explanation that is overly simple
Các ví dụ
A pat remark like " everything happens for a reason " often oversimplifies people's struggles.
Một nhận xét sáo rỗng như "mọi thứ xảy ra đều có lý do" thường đơn giản hóa quá mức những khó khăn của mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng