Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pat
01
vuốt ve, vỗ nhẹ
to gently touch or stroke with the hand, usually as a gesture of affection or reassurance
Transitive: to pat sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pat
ngôi thứ ba số ít
pats
hiện tại phân từ
patting
quá khứ đơn
patted
quá khứ phân từ
patted
Các ví dụ
Yesterday, the child patted the bunny gently at the petting zoo.
Hôm qua, đứa trẻ đã vuốt ve nhẹ nhàng chú thỏ ở vườn thú tiếp xúc.
02
vỗ nhẹ, vuốt ve
to touch or hit gently and repeatedly with an open hand
Transitive: to pat sth
Các ví dụ
In an attempt to find the source of the strange noise, she cautiously patted the walls of the dark room.
Trong nỗ lực tìm nguồn gốc của tiếng ồn lạ, cô ấy đã vỗ nhẹ một cách thận trọng lên các bức tường của căn phòng tối.
Pat
01
cái vỗ nhẹ, sự vuốt ve nhẹ nhàng
a gentle tapping or pressing motion done with the hands on the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pats
02
tiếng vỗ nhẹ, cái vỗ nhẹ
the sound made by a gentle blow
pat
01
hoàn toàn, một cách hoàn hảo
completely or perfectly
thông tin ngữ pháp
pat
01
hoàn toàn phù hợp, lý tưởng
exactly suited to the occasion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
pattest
so sánh hơn
patter
có thể phân cấp
02
đơn giản một cách thái quá, hời hợt
having a response or explanation that is overly simple
Các ví dụ
A pat remark like " everything happens for a reason " often oversimplifies people's struggles.
Một nhận xét sáo rỗng như "mọi thứ xảy ra đều có lý do" thường đơn giản hóa quá mức những khó khăn của mọi người.
Cây Từ Vựng
patter
pat



























