Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pastrami
01
pastrami, thịt bò hoặc thịt lợn được ướp gia vị và xông khói
a highly seasoned and smoked beef or pork meat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The pastrami and pickle skewers were a hit at the summer picnic, offering a delightful combination of flavors.
Những xiên pastrami và dưa chua đã thành công lớn tại buổi dã ngoại mùa hè, mang đến sự kết hợp hương vị thú vị.



























