pastelike
Pronunciation
/pˈeɪstlaɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pastelike"trong tiếng Anh

pastelike
01

nhợt nhạt, xanh xao

describing a pale or sickly complexion that resembles the color of paste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pastelike
so sánh hơn
more pastelike
có thể phân cấp
Các ví dụ
He looked pastelike after missing several meals and staying indoors for too long.
Anh ấy trông nhợt nhạt như bột sau khi bỏ lỡ vài bữa ăn và ở trong nhà quá lâu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng