pastelike
pas
ˈpɑ:s
paas
telike
tlaɪk
tlaik

Định nghĩa và ý nghĩa của "pastelike"trong tiếng Anh

pastelike
01

nhợt nhạt, xanh xao

describing a pale or sickly complexion that resembles the color of paste 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pastelike
so sánh hơn
more pastelike
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her pastelike skin was a concern, as it suggested she might not be feeling well. 

Làn da nhợt nhạt như bột của cô ấy là một mối lo ngại, vì nó cho thấy cô ấy có thể không khỏe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng