Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paroxysm
01
cơn kịch phát, cơn bộc phát
a sudden and uncontrollable outburst or convulsion, often of emotion or action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paroxysms
Các ví dụ
The patient experienced a paroxysm of coughing, the violent spasms making it difficult to breathe.
Bệnh nhân trải qua một cơn ho kịch phát, những cơn co thắt dữ dội khiến việc thở trở nên khó khăn.
Cây Từ Vựng
paroxysmal
paroxysm



























