paroxysm
Pronunciation
/pˈæɹəksˌɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paroxysm"trong tiếng Anh

Paroxysm
01

cơn kịch phát, cơn bộc phát

a sudden and uncontrollable outburst or convulsion, often of emotion or action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paroxysms
Các ví dụ
The patient experienced a paroxysm of coughing, the violent spasms making it difficult to breathe.
Bệnh nhân trải qua một cơn ho kịch phát, những cơn co thắt dữ dội khiến việc thở trở nên khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng