Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parody
Các ví dụ
The film was a parody of superhero movies, poking fun at the genre's clichés and over-the-top action scenes.
Bộ phim là một bản nhại của các bộ phim siêu anh hùng, chế giễu những cliché của thể loại và những cảnh hành động quá đà.
02
bản nhại, sự bắt chước hài hước
humorous imitation of a person, work, or style
Các ví dụ
Their sketch was a parody of reality TV shows.
Vở kịch ngắn của họ là một bản châm biếm các chương trình truyền hình thực tế.
to parody
01
bắt chước châm biếm, nhại lại một cách hài hước
to imitate someone or something in a humorous or playful manner
Các ví dụ
The student parodied the teacher's lecture style for a skit.
Học sinh đã bắt chước phong cách giảng bài của giáo viên cho một vở kịch ngắn.
Các ví dụ
Critics noted how the film parodied classic horror tropes.
Các nhà phê bình lưu ý cách bộ phim chế nhại các tropes kinh dị cổ điển.



























