Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paradise
01
thiên đường, địa đàng
a place or state of perfect happiness, peace, and delight
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The villagers considered the valley to be their paradise.
Dân làng coi thung lũng là thiên đường của họ.
02
thiên đàng, thiên đường
the place where righteous souls go after death, according to Christian belief
Các ví dụ
The priest spoke of paradise in his sermon.
Vị linh mục đã nói về thiên đường trong bài giảng của mình.
Cây Từ Vựng
paradisal
paradise



























