paradoxical
pa
ˌpɛ
pe
ra
dox
ˈdɑk
daak
i
si
cal
kəl
kēl
/pˌæɹədˈɒksɪkə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paradoxical"trong tiếng Anh

paradoxical
01

nghịch lý

appearing contradictory or conflicting but potentially true
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most paradoxical
so sánh hơn
more paradoxical
có thể phân cấp
Các ví dụ
The paradoxical nature of quantum mechanics challenges traditional understandings of reality.
Bản chất nghịch lý của cơ học lượng tử thách thức hiểu biết truyền thống về thực tại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng