Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paper tiger
01
chỉ mạnh bề ngoài, lời đe dọa rỗng
someone or something that looks frightening, dangerous, or strong while in reality, they are not
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
paper tigers
Các ví dụ
The dictator's aggressive rhetoric turned out to be a "paper tiger" as his military lacked the necessary resources for a sustained conflict.
Nhà độc tài trông rất đáng sợ, nhưng sau những cuộc biểu tình đầu tiên, ông ta lộ ra chỉ mạnh bề ngoài.
LanGeek



























