paper tiger
Pronunciation
/pˈeɪpɚ tˈaɪɡɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paper tiger"trong tiếng Anh

Paper tiger
01

hổ giấy, con hổ không có nanh

someone or something that looks frightening, dangerous, or strong while in reality, they are not
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paper tigers
Các ví dụ
The new company in the market appeared to be a " paper tiger " with flashy marketing but failed to deliver quality products and services.
Công ty mới trên thị trường có vẻ là một con hổ giấy với tiếp thị hào nhoáng nhưng không cung cấp được sản phẩm và dịch vụ chất lượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng