Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paper tiger
01
hổ giấy, con hổ không có nanh
someone or something that looks frightening, dangerous, or strong while in reality, they are not
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paper tigers
Các ví dụ
The new company in the market appeared to be a " paper tiger " with flashy marketing but failed to deliver quality products and services.
Công ty mới trên thị trường có vẻ là một con hổ giấy với tiếp thị hào nhoáng nhưng không cung cấp được sản phẩm và dịch vụ chất lượng.



























