Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Avoidance
01
tránh né, lảng tránh
the act of staying away from or preventing oneself from engaging with something, typically due to fear or dislike
Các ví dụ
Avoidance of responsibility can harm team dynamics.
Việc tránh né trách nhiệm có thể gây hại cho động lực nhóm.



























