Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
panoptic
01
toàn cảnh, toàn diện
encompassing or considering all aspects, elements, or viewpoints of a subject
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most panoptic
so sánh hơn
more panoptic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The professor’s panoptic analysis of the novel covered every possible theme and interpretation.
Phân tích toàn cảnh của giáo sư về cuốn tiểu thuyết đã bao quát mọi chủ đề và cách giải thích có thể.
02
toàn cảnh, mang lại cái nhìn bao quát
offering a broad, all-encompassing view that allows almost every detail of a scene or area to be seen at once
Các ví dụ
The observation deck offered a panoptic view of the city, with every major landmark visible.
Tầm quan sát cung cấp một cái nhìn toàn cảnh của thành phố, với mọi địa danh lớn đều có thể nhìn thấy.
Cây Từ Vựng
panoptic
pan
optic



























