Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
avid
Các ví dụ
He 's an avid sports fan, never missing a game of his favorite team.
Anh ấy là một người hâm mộ thể thao cuồng nhiệt, không bao giờ bỏ lỡ trận đấu nào của đội bóng yêu thích.
02
ham muốn, khao khát
(often followed by `for') ardently or excessively desirous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most avid
so sánh hơn
more avid
có thể phân cấp



























