Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
palpable
01
có thể sờ thấy, có thể cảm nhận được
capable of being physically sensed
Các ví dụ
The tension in his muscles was palpable under the therapist's hands.
Sự căng thẳng trong cơ bắp của anh ấy là có thể cảm nhận được dưới bàn tay của nhà trị liệu.
02
có thể cảm nhận được, rõ ràng
so obvious that it can be felt
Các ví dụ
The relief among the team members was palpable after completing the difficult project.
Sự nhẹ nhõm giữa các thành viên trong nhóm là rõ ràng sau khi hoàn thành dự án khó khăn.



























