Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to avert
01
ngăn chặn, tránh
to prevent something dangerous or unpleasant from happening
Transitive: to avert an event or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
avert
ngôi thứ ba số ít
averts
hiện tại phân từ
averting
quá khứ đơn
averted
quá khứ phân từ
averted
Các ví dụ
Regular maintenance checks on the aircraft help avert technical failures during flights.
Kiểm tra bảo trì thường xuyên trên máy bay giúp ngăn chặn các sự cố kỹ thuật trong các chuyến bay.
02
quay đi, tránh
to redirect one's gaze or attention away from something or someone
Transitive: to avert one's eyes or mind
Các ví dụ
Feeling uncomfortable, she averted her eyes from the heated argument between her parents.
Cảm thấy không thoải mái, cô ấy đã quay đi khỏi cuộc tranh cãi nóng bỏng giữa bố mẹ mình.



























