to avert
Pronunciation
/əˈvɝt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avert"trong tiếng Anh

to avert
01

ngăn chặn, tránh

to prevent something dangerous or unpleasant from happening
Transitive: to avert an event or situation
to avert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
avert
ngôi thứ ba số ít
averts
hiện tại phân từ
averting
quá khứ đơn
averted
quá khứ phân từ
averted
Các ví dụ
Regular maintenance checks on the aircraft help avert technical failures during flights.
Kiểm tra bảo trì thường xuyên trên máy bay giúp ngăn chặn các sự cố kỹ thuật trong các chuyến bay.
02

quay đi, tránh

to redirect one's gaze or attention away from something or someone
Transitive: to avert one's eyes or mind
Các ví dụ
Feeling uncomfortable, she averted her eyes from the heated argument between her parents.
Cảm thấy không thoải mái, cô ấy đã quay đi khỏi cuộc tranh cãi nóng bỏng giữa bố mẹ mình.

Cây Từ Vựng

avertable
avertible
averting
avert
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng