to avert
a
ə
ē
vert
ˈvɜ:t
vēt
alertadvert

Định nghĩa và ý nghĩa của "avert"trong tiếng Anh

to avert
01

ngăn chặn, tránh

to prevent something dangerous or unpleasant from happening 
Transitive: to avert an event or situation
to avert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
avert
ngôi thứ ba số ít
averts
hiện tại phân từ
averting
quá khứ đơn
averted
quá khứ phân từ
averted
Các ví dụ
The timely intervention of the lifeguard averted a potential drowning at the pool. 

Sự can thiệp kịp thời của nhân viên cứu hộ đã ngăn chặn một vụ chết đuối tiềm ẩn tại hồ bơi.

02

quay đi, tránh

to redirect one's gaze or attention away from something or someone 
Transitive: to avert one's eyes or mind
Các ví dụ
Witnessing the accident, she quickly averted her eyes to avoid the distressing scene. 

Chứng kiến vụ tai nạn, cô ấy nhanh chóng quay đi để tránh khỏi cảnh tượng đau lòng.

Cây Từ Vựng

avertable
avertible
averting
avert
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng