Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
average
01
trung bình
calculated by adding a set of numbers together and dividing this amount by the total number of amounts in that set
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
His average score in math class is 85%.
Điểm trung bình của anh ấy trong lớp toán là 85%.
02
trung bình, thông thường
having no distinctive charactristics
Các ví dụ
His appearance was average, with nothing particularly remarkable about his features.
Ngoại hình của anh ấy bình thường, không có gì đặc biệt nổi bật về các nét trên khuôn mặt.
03
trung bình, thông thường
lacking special features or remarkable traits
Các ví dụ
His skills were average, doing just enough to get by.
Kỹ năng của anh ấy chỉ ở mức trung bình, chỉ làm vừa đủ để qua ngày.
to average
01
tính trung bình, lấy trung bình
to find the sum of a set of numbers and then divide by the total number of values in the set
Transitive: to average a set of numbers
Các ví dụ
The teacher averaged the students' test scores to determine their overall performance in the class.
Giáo viên đã tính trung bình điểm kiểm tra của học sinh để xác định hiệu suất tổng thể của họ trong lớp.
02
đạt trung bình, duy trì mức trung bình
to reach or maintain a typical or usual level over time
Transitive: to average sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
average
ngôi thứ ba số ít
averages
hiện tại phân từ
averaging
quá khứ đơn
averaged
quá khứ phân từ
averaged
Các ví dụ
She averaged five miles per day on her runs last week.
Cô ấy trung bình chạy năm dặm mỗi ngày trong tuần trước.
Average
01
trung bình, mức trung bình
a standard level that is considered to be ordinary or usual
Các ví dụ
His performance was slightly below the team's average.
Màn trình diễn của anh ấy hơi thấp hơn mức trung bình của đội.
02
trung bình, giá trị trung bình
a value that represents the central or typical point in a set of data, often calculated as the mean, median, or mode
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
averages
Các ví dụ
The average of the group’s scores was 80%.
Trung bình điểm số của nhóm là 80%.



























