to overrate
Pronunciation
/ˌoʊvɝˈɹeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overrate"trong tiếng Anh

to overrate
01

đánh giá quá cao, thổi phồng

to give something or someone more credit than is deserved
to overrate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overrate
ngôi thứ ba số ít
overrates
hiện tại phân từ
overrating
quá khứ đơn
overrated
quá khứ phân từ
overrated
Các ví dụ
She realized she had overrated the difficulty of the exam after scoring well.
Cô ấy nhận ra mình đã đánh giá quá cao độ khó của bài kiểm tra sau khi đạt điểm cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng