overreact
o
ow
ver
vər
vēr
react
riækt
riākt
/ˌə‍ʊvəɹɪˈækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overreact"trong tiếng Anh

to overreact
01

phản ứng thái quá, phản ứng quá mức

to react more intensely or dramatically than is warranted by the situation
Intransitive: to overreact | to overreact to sth
to overreact definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overreact
ngôi thứ ba số ít
overreacts
hiện tại phân từ
overreacting
quá khứ đơn
overreacted
quá khứ phân từ
overreacted
Các ví dụ
When faced with criticism, he had a tendency to overreact defensively.
Khi đối mặt với chỉ trích, anh ấy có xu hướng phản ứng thái quá một cách phòng thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng