overexcited
Pronunciation
/ˌoʊvɝɛkˈsaɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overexcited"trong tiếng Anh

overexcited
01

quá phấn khích, hưng phấn quá mức

extremely enthusiastic about something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overexcited
so sánh hơn
more overexcited
có thể phân cấp
Các ví dụ
The puppy was overexcited and kept jumping.
Chú chó con quá phấn khích và cứ nhảy liên tục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng