Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to overestimate
01
ước tính quá cao, đánh giá quá cao
to guess or calculate a value, size, or etc. to be higher than it actually is
Transitive: to overestimate a quantity
Các ví dụ
The project manager cautioned against overestimating the budget for the upcoming project.
Người quản lý dự án cảnh báo về việc ước tính quá cao ngân sách cho dự án sắp tới.
02
đánh giá quá cao, ước lượng quá mức
to give or assign a greater level of importance to something than it actually has
Transitive: to overestimate sth
Các ví dụ
The author warned readers not to overestimate the influence of minor details.
Tác giả cảnh báo độc giả không nên đánh giá quá cao ảnh hưởng của những chi tiết nhỏ.
Overestimate
01
ước tính quá cao, đánh giá quá mức
a calculation or measurement that gives a value higher than the true amount
Các ví dụ
The engineer realized the overestimate after reviewing the data.
Kỹ sư nhận ra sự ước tính quá cao sau khi xem xét dữ liệu.
02
sự đánh giá quá cao, sự ước lượng quá mức
an appraisal or judgment of something that assigns it too high a value
Các ví dụ
The committee issued an overestimate of the project's potential impact.
Ủy ban đã đưa ra một ước tính quá cao về tác động tiềm năng của dự án.
Cây Từ Vựng
overestimate
estimate
estim



























