to accomplish
Pronunciation
/əˈkɑmplɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "accomplish"trong tiếng Anh

to accomplish
01

đạt được, hoàn thành

to achieve something after dealing with the difficulties
Transitive: to accomplish a goal
to accomplish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
accomplish
ngôi thứ ba số ít
accomplishes
hiện tại phân từ
accomplishing
quá khứ đơn
accomplished
quá khứ phân từ
accomplished
Các ví dụ
Despite facing numerous obstacles, the team managed to accomplish their project on time.
Mặc dù phải đối mặt với nhiều trở ngại, nhóm đã hoàn thành dự án đúng hạn.
02

hoàn thành, đạt được

to complete a task or project successfully
Transitive: to accomplish a task or project
Các ví dụ
He worked tirelessly to accomplish the difficult task in just one week.
Anh ấy làm việc không mệt mỏi để hoàn thành nhiệm vụ khó khăn chỉ trong một tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng