to outweigh
out
aʊt
awt
weigh
ˈweɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "outweigh"trong tiếng Anh

to outweigh
01

vượt trội hơn, có giá trị hơn

to have more value, effect or importance than other things 
Transitive: to outweigh importance or value of something
to outweigh definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
outweigh
ngôi thứ ba số ít
outweighs
hiện tại phân từ
outweighing
quá khứ đơn
outweighed
quá khứ phân từ
outweighed
Các ví dụ
The benefits of regular exercise outweigh the inconvenience of waking up early to go to the gym. 

Lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên lớn hơn sự bất tiện của việc dậy sớm để đến phòng tập.

02

nặng hơn, có trọng lượng lớn hơn

to have more mass than something or someone 
Transitive: to outweigh sth
Các ví dụ
The pile of bricks outweighs the wooden beams in this construction project. 

Đống gạch nặng hơn các dầm gỗ trong dự án xây dựng này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng