to outsource
Pronunciation
/ˌaʊtˈsɔɹs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outsource"trong tiếng Anh

to outsource
01

thuê ngoài, gia công

to get goods or services from an external supplier or assign specific tasks to an outside entity rather than handling them internally
Transitive: to outsource a process or service
to outsource definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
outsource
ngôi thứ ba số ít
outsources
hiện tại phân từ
outsourcing
quá khứ đơn
outsourced
quá khứ phân từ
outsourced
Các ví dụ
The company is currently outsourcing software development to a specialized team.
Công ty hiện đang thuê ngoài phát triển phần mềm cho một đội ngũ chuyên nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng