Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outperform
01
vượt trội, làm tốt hơn
to do better than someone or something
Transitive: to outperform sb/sth
Các ví dụ
The company 's stock consistently outperforms others in the market due to its strong financial performance.
Cổ phiếu của công ty liên tục vượt trội hơn so với các cổ phiếu khác trên thị trường nhờ vào hiệu suất tài chính mạnh mẽ.



























