Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
authentically
01
một cách chân thực, một cách xác thực
in a way that is genuinely what it is claimed or appears to be
Các ví dụ
He is authentically the person seen on the surveillance footage.
Anh ấy chân thực là người được nhìn thấy trên cảnh quay giám sát.



























