authentically
au
ˌɔ
aw
thent
ˈθɛn
then
ica
ɪk
ik
lly
li
li
British pronunciation
/ɔːθˈɛntɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "authentically"trong tiếng Anh

authentically
01

một cách chân thực, một cách xác thực

in a way that is genuinely what it is claimed or appears to be
example
Các ví dụ
He is authentically the person seen on the surveillance footage.
Anh ấy chân thực là người được nhìn thấy trên cảnh quay giám sát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store