acclimate
acc
ˈæk
āk
li
mate
ˌmeɪt
meit
British pronunciation
/ɐklˈa‍ɪmət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acclimate"trong tiếng Anh

to acclimate
01

thích nghi, làm quen

to adjust to a new environment or situation
example
Các ví dụ
She quickly acclimated to the colder weather after moving from a warmer climate.
Cô ấy nhanh chóng thích nghi với thời tiết lạnh hơn sau khi chuyển từ khí hậu ấm áp hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store