Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
off-key
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most off-key
so sánh hơn
more off-key
có thể phân cấp
Các ví dụ
The guitarist played an off-key chord that disrupted the flow of the song.
Người chơi guitar đã chơi một hợp âm lệch tông làm gián đoạn dòng chảy của bài hát.



























