off-key
off
ɒf
of
key
ki:
ki

Định nghĩa và ý nghĩa của "off-key"trong tiếng Anh

off-key
01

lệch tông, không hòa âm

not in harmony with the correct musical pitch or tone 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most off-key
so sánh hơn
more off-key
có thể phân cấp
Các ví dụ
The piano sounded off-key after the move, needing a good tuning. 

Cây đàn piano nghe lệch tông sau khi chuyển nhà, cần được lên dây đúng cách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng