Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
austere
01
giản dị, khắc khổ
simple in design or style and lacking embellishments
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
austerest
so sánh hơn
austerer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The office was decorated in an austere style, with minimal furniture and a monochromatic color scheme.
Văn phòng được trang trí theo phong cách đơn giản, với đồ nội thất tối giản và bảng màu đơn sắc.
02
khắc khổ, nghiêm khắc
showing strict discipline and restraint, especially in avoiding luxury or comfort
Các ví dụ
He lived an austere life, rejecting all material comforts.
Ông đã sống một cuộc đời khắc khổ, từ chối mọi tiện nghi vật chất.
Cây Từ Vựng
austerely
austereness
austere



























