auspice
aus
ˈɔ:s
aws
pice
pɪs
pis

Định nghĩa và ý nghĩa của "auspice"trong tiếng Anh

Auspice
01

điềm lành, dấu hiệu tốt

a sign of good luck or future success 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
auspices
Các ví dụ
They saw the shooting star as an auspice for their journey. 

Họ nhìn thấy sao băng như một điềm lành cho chuyến đi của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng