obnoxious
Pronunciation
/ɑbˈnɑkʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obnoxious"trong tiếng Anh

obnoxious
01

khó chịu, thô lỗ

extremely unpleasant or rude
obnoxious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most obnoxious
so sánh hơn
more obnoxious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her obnoxious laughter disrupted the solemnity of the funeral service.
Tiếng cười khó chịu của cô ấy đã phá vỡ sự trang nghiêm của buổi lễ tang.

Cây Từ Vựng

obnoxiously
obnoxiousness
obnoxious
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng