Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nutcase
01
kẻ điên, người mất trí
a person described as mentally unstable, irrational, or wildly unpredictable
informal
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nutcases
Các ví dụ
They thought he was a nutcase for running the marathon without any training.
Họ nghĩ anh ta là một kẻ điên khi chạy marathon mà không có bất kỳ sự huấn luyện nào.
Cây Từ Vựng
nutcase
nut
case



























