Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
northward
Northward
01
phía bắc, hướng bắc
the area or direction lying toward the Earth's axis on the side opposite the sun at noon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Strange lights were seen flickering in the northward after dusk.
Những ánh sáng kỳ lạ được nhìn thấy nhấp nháy về hướng bắc sau hoàng hôn.
northward
01
về phía bắc, hướng bắc
moving in or oriented toward the direction of the north
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The explorers set off on a northward journey into the uncharted wilderness.
Các nhà thám hiểm bắt đầu hành trình về phía bắc vào vùng hoang dã chưa được khám phá.



























