to nobble
no
ˈnɒ
no
bble
bəl
bēl
noblenubblenybblenibble

Định nghĩa và ý nghĩa của "nobble"trong tiếng Anh

to nobble
01

bắt cóc, cuỗm đi

to take someone forcibly to a secret location, usually with the intention of extracting money 
to nobble definition and meaning
Các ví dụ
The gang nobbled the businessman to demand a ransom. 

Băng đảng đã bắt cóc doanh nhân để đòi tiền chuộc.

02

vô hiệu hóa, làm say thuốc

to render someone incapacitated, typically by using drugs or other substances 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
nobble
ngôi thứ ba số ít
nobbles
hiện tại phân từ
nobbling
quá khứ đơn
nobbled
quá khứ phân từ
nobbled
Các ví dụ
The thief tried to nobble the guard with a sedative. 

Tên trộm đã cố gắng vô hiệu hóa người bảo vệ bằng một loại thuốc an thần.

03

ăn cắp, lấy trộm

to steal, often in a crafty or underhanded way 
Các ví dụ
He nobbled a wallet when no one was looking. 

Anh ta lấy trộm một chiếc ví khi không ai để ý.

04

hối lộ, đe dọa để thuyết phục

to persuade someone to do what one wants by threatening them or giving them money 
Các ví dụ
The corrupt official was accused of attempting to nobble the jury by offering them bribes. 

Viên chức tham nhũng bị buộc tội cố gắng mua chuộc bồi thẩm đoàn bằng cách đưa hối lộ cho họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng