Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nit
01
thằng ngốc, kẻ ngu ngốc
an insignificant, stupid, or annoying person
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
The nit kept asking the same question even after it was answered.
Kẻ ngốc vẫn tiếp tục hỏi cùng một câu hỏi ngay cả sau khi nó đã được trả lời.
02
trứng chấy, trứng rận
the egg of a louse or other parasitic insect that lives on someone's hair or piece of clothing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nits
Các ví dụ
The school nurse carefully checked each student's hair for nits during the health inspection.
Y tá trường học đã kiểm tra cẩn thận tóc của từng học sinh để tìm trứng chấy trong buổi kiểm tra sức khỏe.
03
nit, candela trên mét vuông
a unit of measurement for luminance, equivalent to one candela per square meter, measured perpendicularly to the direction of the light
Các ví dụ
The new smartphone boasts a screen brightness of 1000 nits, making it easy to view even in direct sunlight.
Chiếc điện thoại thông minh mới tự hào có độ sáng màn hình lên đến 1000 nits, giúp dễ dàng xem ngay cả dưới ánh nắng trực tiếp.



























