Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nixer
01
việc làm thêm, công việc ngoài
(Irish) a side job or extra work outside one's main employment
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nixers
Các ví dụ
She does a nixer tutoring students in the evenings.
Cô ấy làm một nixer bằng cách dạy kèm học sinh vào buổi tối.



























